Hệ thống xếp hàng tự động Btech

Hệ thống xếp hàng tự động hay còn gọi là hệ thống xếp hàng điện tử ứng dụng công nghệ thông tin và tự động hóa là giải pháp hiệu quả, văn minh, giúp cho việc giao dịch giữa đơn vị và khách hàng diễn ra thuận tiện, nhanh chóng, công bằng, chính xác, tạo sự thoải mái, an tâm của khách hàng, thể hiện cung cách phục vụ hướng đến khách hàng của đơn vị.

Hệ thống xếp hàng tự động ứng dụng tốt tại các trung tâm giao dịch như: ngân hàng, bệnh viện, phòng bán vé, phòng thu cước (điện thoại, điện lực, nước, các dịch vụ khác…), các cơ quan hành chính công có giao dịch với người dân, hải quan, cơ quan thuế, các trung tâm bán hàng, dịch vụ sửa chữa…

Hệ thống lấy số thứ tự, máy bốc số thứ tự hay còn gọi là hệ thống xếp hàng tự động nhãn hiệu Btech với một vài hình ảnh triển khai thực tế quý khách hàng có thể tham khảo Hình ảnh triển khai hệ thống xếp hàng tự động.

Hệ thống xếp hàng tự động Btech do Công ty Sáng Nghiệp thiết kế, sản xuất cả phần cứng và phần mềm. Là một sản phẩm ứng dụng công nghệ cảm ứng điện dung thay thế cho các loại phím nhấn cơ thông thường, nên có tính ổn định cao, hình thức đẹp, tính năng vượt trội so với các sản phẩm có mặt trên thị trường Việt Nam.

Hệ thống giúp cho việc giao dịch với khách hàng tại các trung tâm giao dịch được diễn ra thuận tiện, nhanh chóng, công bằng, văn minh lịch sự. Hệ thống hoạt động dựa trên nguyên tắc: Đến trước được phục vụ trước; tự động hướng dẫn khách hàng đến đúng quầy giao dịch bằng hệ thống Bảng đèn điện tử và âm thanh tự động.

Với phần ứng dụng mở rộng, hệ thống còn cho phép ghi nhận cách đánh giá chất lượng phục vụ/ sản phẩm của khách hàng đối với từng nhân viên giao dịch tại quầy giao dịch, làm cơ sở lấy ý kiến của khách hàng theo các tiêu chí do mình đặt ra mà không phải tốn công, chi chí lớn để khảo sát ý kiến của khách hàng.

Ngoài ra, với phần mềm ứng dụng, hệ thống còn giúp cho lãnh đạo khu giao dịch giám sát được tình hình giao dịch tại trung tâm giao dịch do mình quản lý về mặt số liệu, dù đang ở bất kỳ nơi đâu như: số lượng khách hàng được phục vụ theo từng nhân viên, theo thời gian, thời gian chờ để được phục vụ của từng khách hàng, thời gian làm việc của từng nhân viên, số lượng khách hàng đến giao dịch theo từng dịch vụ…..dựa trên báo cáo thống kê này, quản lý trung tâm giao dịch có thể biết được toàn bộ quá trình giao dịch đang diễn ra, có kế hoạch phát triển bộ phận giao dịch cho phù hợp với lượng khách hàng hiện có, đánh giá được chất lượng phục vụ của từng nhân viên, chất lượng của sản phẩm mình cung cấp chính xác theo ý kiến của khách hàng.

Sản phẩm được thiết kế trong nước, dựa trên công nghệ tiên tiến, theo hướng mở rộng nên đáp ứng linh động các yêu cầu của từng trung tâm giao dịch (kể cả quy trình phục vụ khách hàng phức tạp nhất). Ngoài ra, hệ thống không những tích hợp khá đầy đủ các tính năng hiện có trên thị trường mà còn có thêm những tính năng hiện đại khác như:

  • Cho phép khách hàng xem số lượng người đã lấy vé theo từng dịch vụ từ xa bằng tin nhắn SMS
  • Cho phép lấy vé thứ tự từ xa bằng tin nhắn SMS, hệ thống tự động trả lời thời gian dự kiến đến lượt giao dịch, tiết kiệm thời gian cho người tham gia giao dịch.
  • Có chế độ bảo vệ, ngăn chặn các tin nhắn thường xuyên nhắn lấy vé thứ tự nhưng không đến giao dịch.
  • Cho phép tiếp nhận các ý kiến đánh giá trực tiếp của khách hàng theo tiêu chí mình đặt ra một cách tự động, nhanh chóng, chính xác.
  • Hệ thống không những cho phép hiển thị thông tin Bảng hướng dẫn chính như: mũi tên chỉ hướng đến quầy giao dịch, số vé thứ tự, số quầy cần đến trên LCD hoặc màn hình TV lớn mà còn cho phép hiển thị đồng thời các thông tin khác như: các thông báo của đơn vị, các đoạn phim quảng cáo, câu thông tin quảng cáo…tỷ giá, lãi suất ngoại tệ (ứng dụng trong ngân hàng).
  • Điểm cấp vé được thiết kế với phím cảm ứng, hoặc màn hình Touchscreen mang nét hiện đại, thẩm mỹ, độ bền cao .
  • Sử dụng led ma trận để hiển thị chữ và số, làm tăng tính thân thiện với người sử dụng. Hệ thống tương tác với người sử dụng bằng những câu thông báo ngắn gọn, dễ hiểu .
  • Truyền dữ liệu với tốc độ cao, hệ thống hoạt động cực nhanh không phụ thuộc vào số lượng thiết bị kết nối.
  • Các thiết bị có thể giao tiếp được bằng bộ truyền tín hiệu không dây, để cho ra hệ thống xếp hàng tự động không dây, thuận tiện cho việc lắp đặt những hệ thống cần di chuyển liên tục.
  • Tất cả các thiết bị trong hệ thống được thiết kế theo dạng modul để có thể dễ dàng lựa chọn, thêm bớt cho phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
  • Hỗ trợ 2 ngôn ngữ chính: Việt, Anh và có thể mở rộng cho các ngôn ngữ khác khi có yêu cầu.
  • Hỗ trợ nhiều loại cơ sở dữ liệu
  • Hệ thống tích hợp các modul phần mềm hoạt động song song với các thiết bị phần cứng thuộc hệ thống như: Bàn phím điều khiển quầy, bảng hiển thị quầy, bảng hiển thị chính, điều khiển cấp vé thứ tự.
  • Phần mềm điều khiển các thiết bị phần cứng gọi số, lấy số thứ tự, hiển thị chỉ dẫn, điều khiển đọc âm thanh tự động mời số thứ tự của khách hàng đến quầy giao dịch bằng Tiếng Việt, Tiếng Anh và cho phép hỗ trợ thêm ngôn ngữ khác.
  • Bộ điều khiển trung tâm hệ thống cho phép quản lý đến 256 thiết bị đầu cuối, trong đó đến 99 Bàn phím điều khiển quầy và 99 Bàn phím đánh giá chất lượng phục vụ.
  • Cho phép cấu hình hệ thống ngay trong lúc hệ thống đang hoạt động, chức năng thêm/ bớt các thiết bị đầu cuối thuộc hệ thống.
  • Có chế độ đăng nhập / đăng xuất tại quầy làm việc của hệ thống.
  • Phần mềm có chức năng phân quyền quản trị hệ thống theo 3 cấp độ: Người dùng (User); Cấu hình (Config); Quản trị (Admin)
  • Hệ thống được thiết kế theo hướng mở nên có thể hiệu chỉnh tính năng, các mẫu báo cáo thống kê khi khách hàng có yêu cầu.
  • Cho phép tập trung dữ liệu của các hệ thống đơn vị về trung tâm thông qua mạng nội bộ hoặc Internet để kiểm soát, tổng hợp, so sánh tình hình giao dịch của từng đơn vị cũng như của cả hệ thống.
  • Cho phép người dùng kết nối từ xa về Server tập trung để khai thác dữ liệu.
  • Các thiết bị thuộc hệ thống có kết nối không dây (Wireless) ổn định, hình thức đẹp, dễ dàng thi công, di dời, nâng cấp, sửa chữa.

Với sự bùng nổ của công nghệ 4.0, hệ thống xếp hàng tự động thương hiệu BTECH không ngừng cải tiến, nâng cấp và cho ra đời với những tính năng vượt trội như:

  • Giám sát trực tuyến tình hình giao dịch, phát cảnh báo khi có khách hàng chờ vượt quá thời gian quy định, giao dịch lâu vượt quá thời gian quy định, ngưng không tiếp tục phục vụ khách hàng lâu vượt quá thời gian quy định theo từng dịch vụ, nhân viên. Hệ thống cho phép cài đặt thời gian quy định tối đa chờ để được mời đến quầy giao dịch, thời gian phục vụ, thời gian chuyển sang phục vụ khách hàng kế tiếp. Hệ thống phát cảnh báo với người quản lý đơn vị tất cả các thông tin vượt quy định, với giao dịch viên là thông tin khách hàng chờ quá thời gian quy định.
  • Tập trung dữ liệu qua mạng nội bộ, Internet, bao gồm chức năng giám sát trực tuyến tình hình giao dịch tại từng đơn vị và xem / xuất báo cáo thống kê chi tiết từng từng đơn vị hệ thống, tổng hợp so sánh, đánh giá kết quả giao dịch cho toàn hệ thống qua mạng nội bộ, Internet. Có 2 chức năng chính: xem/ xuất, thống kê báo cáo giám cho trực tuyến đến từng đơn vị; tổng hợp, so sánh các kết quả giao dịch, kết quả đánh giá trên toàn hệ thống.
  • Cấu hình, cài đặt hệ thống trực tuyến qua web, người phụ trách quản lý hệ thống có thể cấu hình lại hệ thống cho từng đơn vị sử dụng hệ thống bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng Internet
  • Cấp số thứ tự trực tuyến qua web: cho phép người dùng chọn đơn vị giao dịch, phương thức nhận thông tin phản hồi cấp số của hệ thống và mã an toàn qua số điện thoại, web, facebook…
  • Cấp số trực tuyến qua Facebook: Đơn vị người dùng có tài khoản facebook, khách hàng có thể lấy số thứ tự bằng cách lựa chọn đơn vị giao dịch, các thông tin, hướng dẫn cú pháp lấy số thứ tự trực tuyến.
  • Cấp số qua tin nhắn SMS: qua modem GSM , qua tổng đài VNPT hoặc tổng đài của đơn vị người dùng. Nội dung tin nhắn trả về gồm các thông tin như: số đang phục vụ, thời gian dự kiến được lượt…
  • Chức năng nhận dạng, phân luồng khách hàng VIP bằng thẻ RF: cho phép cập nhật danh sách khách hàng ưu tiên hoặc hủy ưu tiên cho một khách hàng.
  • Đánh giá chất lượng phục vụ theo giao dịch, nhân viên hoặc tự do cho nhân viên theo ca làm việc bằng bàn phím đánh giá chất lượng phục vụ cảm ứng điện dung và trực tuyến qua web.
BQ910_DG_Coday_kIOT
So do he thong dung phan mem_New2
BQ910_DG_Khongday
BQ910_DG_Taptrung

Tính năng của thiết bị

Bàn phím điều khiển quầy
tb-xep-hang-1

Bàn phím điều khiển quầy KP06A / KP06AWI

  • Đăng nhập/ đăng xuất hệ thống theo quầy hoặc theo mã nhân viên, phục vụ cho việc luân chuyển nhân viên giao dịch theo ca làm việc
  • Màn hình Led hiển thị có thể hiển thị số, chữ, trạng thái quầy theo nhiều ngôn ngữ: Việt/Anh
  • Điều khiển thay đổi font chữ, mũi tên chỉ hướng tại bảng hiển thị chính, thay đổi ngôn ngữ hiển thị tại Bảng LED hiển thị quầy: Việt/Anh
  • Gọi mới một số thứ tự
  • Kết thúc giao dịch một số thứ tự
  • Gọi lại một số thứ tự với số lần bất kỳ
  • Lưu số thứ tự nhỡ lượt để gọi lại sau
  • Chuyển số thứ tự sang Quầy / Dịch vụ khác
  • Bỏ qua số thứ tự trong hàng đợi
  • Gọi ưu tiên trực tiếp số thứ tự được cấp trong hệ thống
  • Gọi số thứ tự theo nghiệp vụ chính/ phụ theo cài đặt của hệ thống
  • Xem số khách hàng đã phục vụ; khách hàng còn đang đợi
  • Chức năng khai báo tạm nghỉ, đóng quầy làm việc.
  • Màn hình led ma trận: 77 x 17 (mm), 6 led ma trận
  • 16 phím bấm trong đó 10 phím số và 6 phím chức năng.
  • Giao tiếp:
    • KP06A: Chuẩn RS485, truyền xa tới 1000m
    • KP06AWI: Không dây xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường
  • Kích thước: 152 x 96 x 35 (mm)
  • Vỏ hộp : Nhựa đúc khuôn kỹ thuật, màu đen
  • Nguồn: 5V/1A
KP06b

Bàn phím điều khiển quầy KP06B / KP06BWI

  • Đăng nhập/ đăng xuất hệ thống theo quầy hoặc theo mã nhân viên, phục vụ cho việc luân chuyển nhân viên giao dịch theo ca làm việc
  • Màn hình Led hiển thị có thể hiển thị số, chữ, trạng thái quầy theo nhiều ngôn ngữ: Việt/Anh
  • Điều khiển thay đổi font chữ, mũi tên chỉ hướng tại bảng hiển thị chính, thay đổi ngôn ngữ hiển thị tại Bảng LED hiển thị quầy: Việt/Anh
  • Gọi mới một số thứ tự
  • Kết thúc giao dịch một số thứ tự
  • Gọi lại một số thứ tự với số lần bất kỳ
  • Lưu số thứ tự nhỡ lượt để gọi lại sau
  • Chuyển số thứ tự sang Quầy / Dịch vụ khác
  • Bỏ qua số thứ tự trong hàng đợi
  • Gọi ưu tiên trực tiếp số thứ tự được cấp trong hệ thống
  • Gọi số thứ tự theo nghiệp vụ chính/ phụ theo cài đặt của hệ thống
  • Xem số khách hàng đã phục vụ; khách hàng còn đang đợi
  • Chức năng khai báo tạm nghỉ, đóng quầy làm việc.
  • Màn hình led ma trận: 77 x 17 (mm), 6 led ma trận
  • 16 phím bấm cảm ứng điện dung có âm thanh và đèn báo trong đó 10 phím số và 6 phím chức năng.
  • Giao tiếp:
    • KP06B: Chuẩn RS485, truyền xa tới 1000m
    • KP06BWI: Không dây xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường
  • Kích thước: 152 x 96 x 35 (mm)
  • Vỏ hộp : Nhựa đúc khuôn kỹ thuật, màu đen
  • Nguồn: 5V/1A
KP06C

Bàn phím điều khiển quầy KP06CWI

  • Đăng nhập/ đăng xuất hệ thống theo quầy hoặc theo mã nhân viên, phục vụ cho việc luân chuyển nhân viên giao dịch theo ca làm việc
  • Màn hình Led hiển thị có thể hiển thị số, chữ, trạng thái quầy theo nhiều ngôn ngữ: Việt/Anh
  • Điều khiển thay đổi font chữ, mũi tên chỉ hướng tại bảng hiển thị chính, thay đổi ngôn ngữ hiển thị tại Bảng LED hiển thị quầy: Việt/Anh
  • Gọi mới một số thứ tự
  • Kết thúc giao dịch một số thứ tự
  • Gọi lại một số thứ tự với số lần bất kỳ
  • Lưu số thứ tự nhỡ lượt để gọi lại sau
  • Chuyển số thứ tự sang Quầy / Dịch vụ khác
  • Bỏ qua số thứ tự trong hàng đợi
  • Gọi ưu tiên trực tiếp số thứ tự được cấp trong hệ thống
  • Gọi số thứ tự theo nghiệp vụ chính/ phụ theo cài đặt của hệ thống
  • Xem số khách hàng đã phục vụ; khách hàng còn đang đợi
  • Chức năng khai báo tạm nghỉ, đóng quầy làm việc.
  • Màn hình led ma trận: 77 x 17 (mm), 6 led ma trận
  • 16 phím bấm cảm ứng điện dung có âm thanh và đèn báo trong đó 10 phím số và 6 phím chức năng.
  • Giao tiếp: Không dây xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường
  • Kích thước: 137 x 95 x 11 – 25 (mm)
  • Vỏ hộp: Được thiết kế theo mẫu mã mới, gọn đẹp, sang trọng và đạt độ thẩm mỹ cao. Chất liệu vỏ bằng nhựa đúc khuôn kỹ thuật, màu đen
  • Nguồn: 5V/1A
Bảng hiển thị quầy
tb-xep-hang-2

Bảng hiển thị quầy loại tiêu chuẩn CD06A

  • Hiển thị bằng Led ma trận điểm .
  • Hiển thị được số thứ tự được mời lên giao dịch (04 số).
  • Có khả năng hiển thị chữ khi cần thiết bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt có dấu
  • Có tính năng báo hiệu gây sự chú ý khi chuyển sang giao dịch mới
  • Có khả năng thay đổi phông chữ,cỡ chữ khác nhau
  • Giao tiếp RS485, truyền xa tới 1000m
  • Nguồn nuôi: 5V, 200mA
  • Kích thước: 236 x 92 x 30mm (Dài x Rộng x Cao)
  • Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám
tb-xep-hang-3

Bảng hiển thị quầy loại lớn CD06B

  • 8 leds ma trận, kích thước mỗi led: 60x60mm (Dài x Rộng)
  • Kích thước mỗi điểm: 5mm. Khoảng cách giữa 2 điểm tính từ tâm: 8mm
  • Có hiệu ứng chạy chữ
  • Hỗ trợ 3 ngôn ngữ: Việt, Anh, Pháp
  • Giao tiếp RS485, truyền xa tới 1000m
  • Nguồn nuôi: 5V, 400mA
  • Kích thước: 310x210x30mmmm (Dài x Rộng x Cao)
  • Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám
CD06C

Bảng hiển thị quầy CD06C

  • Hiển thị bằng led ma trận
  • Được sử dụng công nghệ LED OUTDOOR (Ngoài trời) nên có thể nhìn rõ khi lắp đặt cả trong nhà hoặc ngoài trời.
  • Hiển thị số thứ tự giao dịch tại quầy ( 4 số )
  • Có khả năng hiển thị nhiều màu khác nhau: Xanh, đỏ, cam, vàng, trắng,… tùy theo yêu cầu khách hàng
  • Có khả năng thay đổi phông chữ, cỡ chữ khác nhau
  • Có tính năng báo hiệu gây sự chú ý khi chuyển sang giao dịch mới
  • Hiển thị trạng thái quầy giao dịch bằng chữ như: ” Kính chào”; “Cảm ơn”; “Tạm nghỉ” bằng Tiếng Việt / Anh
  • Giao tiếp RS485, truyền xa tới 1000m
  • Kích thước: 520 x 180 x 20 mm
  • Nguồn: 5V/2A
  • Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám
CD06AWI

Bảng hiển thị quầy không dây CD06AWI

  • Hiển thị bằng Led ma trận điểm
  • Hiển thị số thứ tự giao dịch tại quầy ( 4 số )
  • Có khả năng thay đổi phông chữ, cỡ chữ khác nhau
  • Có tính năng báo hiệu gây sự chú ý khi chuyển sang giao dịch mới
  • Hiển thị trạng thái quầy giao dịch bằng chữ như: ” Kính chào”; “Cảm ơn”; “Tạm nghỉ” bằng Tiếng Việt / Anh
  • Giao tiếp không dây với trung tâm xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường
  • 03 leds ma trận kích thước mỗi led: 61x61mm
  • Kích thước mỗi điểm: 5mm. Khoảng cách giữa 2 điểm tính từ tâm: 8mm
  • Giao tiếp: Không dây (Wireless) xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường
  • Kích thước tiêu chuẩn: 236 x 92 x 30mm
  • Nguồn: 5V/1A
  • Vỏ hộp: Chất liệu gỗ sang trọng
Bảng hiển thị chính
tb-xep-hang-4

Bảng hiển thị chính MD06A

  • Hiển thị số 03 lượt giao dịch gần nhất bằng Led ma trận điểm: Số thứ tự (04 số), số quầy (02 số), mũi tên chỉ hướng đi (04 hướng: Trái, Phải, Trên, Dưới).
  • Tích hợp các hiệu ứng đẹp mắt khi chuyển sang số thứ tự mới.
  • Có khả năng thay đổi phông chữ,cỡ chữ khác nhau
  • Có khả năng hiển thị câu thông tin
  • 6 leds ma trận, kích thước mỗi led: 60x60mm (Dài x Rộng) cho mỗi dòng.
  • Kích thước mỗi điểm: 5mm. Khoảng cách giữa 2 điểm tính từ tâm: 8mm
  • Giao tiếp RS485, truyền xa tới 1000m
  • Nguồn nuôi: 5V, 600mA
  • Kích thước: 500 x 430 x 30mm (Dài x Rộng x Cao)
  • Vỏ hộp: nhôm định hình.
tb-xep-hang-5

Bảng hiển thị chính nhiều dòng MD06B

  • Hiển thị số 04 lượt giao dịch gần nhất bằng Led ma trận điểm: Số thứ tự (04 số), số quầy (02 số), mũi tên chỉ hướng đi (04 hướng: Trái, Phải, Trên, Dưới).
  • Tích hợp các hiệu ứng đẹp mắt khi chuyển sang số thứ tự mới.
  • Có khả năng thay đổi phông chữ,cỡ chữ khác nhau
  • Có khả năng hiển thị câu thông tin
  • 6 leds ma trận, kích thước mỗi led: 60x60mm (Dài x Rộng) cho mỗi dòng.
  • Kích thước mỗi điểm: 5mm. Khoảng cách giữa 2 điểm tính từ tâm: 8mm
  • Giao tiếp RS485, truyền xa tới 1000m
  • Nguồn nuôi: 5V, 1A
  • Kích thước: 600 x 430 x 30mm (Dài x Rộng x Cao)
  • Vỏ hộp: nhôm định hình.
LCD1

Bảng hiển thị chính LCD

  • Tiêu chuẩn gồm 4 vùng hiển thị: Số phiếu, số quầy; Video quảng cáo, tuyên truyền; Bảng giá; Câu thông báo….
  • Cho phép tùy chọn ẩn/hiện các vùng hiển thị này
  • Cho phép tùy chọn số dòng số phiếu, số quầy cho phù hợp với số lượng quầy giao dịch của hệ thống.
  • Phát âm thanh mời khách hàng đến quầy giao dịch
  • Tùy chỉnh theo yêu cầu của Khách hàng.
Điểm cấp vé/số cảm ứng
tb-xep-hang-7

Điểm cấp vé cảm ứng điện dung PR06A

  • Sử dụng công nghệ cảm ứng điện dung với hình thức và mẫu mã đẹp, hoạt động bền bỉ không bị hỏng phím.
  • Tự động in vé thứ tự khi chạm tay vào phím cảm ứng
  • Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, giấy in nhiệt giá thành thấp, dao cắt tự động, không bị kẹt giấy.
  • Cho phép định dạng và thay đổi nội dung in trên vé ngay trong lúc hệ thống đang hoạt động.
  • In logo, tên dịch vụ, số quầy dự kiến sẽ phục vụ trên vé thứ tự
  • In nhiều thứ Tiếng: Việt, Anh
  • Cho phép in một hoặc nhiều liên vé cho một số thứ tự.
  • Phát âm thanh (bíp) khi khách hàng chạm phím lấy vé
  • Đèn tín hiệu phát sáng khách hàng chạm phím lấy vé
  • Bàn phím: chuẩn 8 hoặc 16 phím. Loại phím cảm ứng
  • Giao tiếp RS485, truyền xa tới 1000m
  • Nguồn nuôi: 5V, 90mA
  • Kích thước: 210x 195 x 310mm (Dài x Rộng x Cao)
  • Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám
tb-xep-hang-8

Điểm cấp vé màn hình cảm ứng PR06B

  • Sử dụng công nghệ cảm ứng điện dung với hình thức và mẫu mã đẹp, hoạt động bền bỉ không bị hỏng phím.
  • Tự động in vé thứ tự khi chạm tay vào phím cảm ứng
  • Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, giấy in nhiệt giá thành thấp, dao cắt tự động, không bị kẹt giấy.
  • Cho phép định dạng và thay đổi nội dung in trên vé ngay trong lúc hệ thống đang hoạt động.
  • In logo, tên dịch vụ, số quầy dự kiến sẽ phục vụ trên vé thứ tự
  • In nhiều thứ Tiếng: Việt, Anh
  • Cho phép in một hoặc nhiều liên vé cho một số thứ tự.
  • Phát âm thanh (bíp) khi khách hàng chạm phím lấy vé
  • Đèn tín hiệu phát sáng khách hàng chạm phím lấy vé
  • Bàn phím: chuẩn 8 hoặc 16 phím. Loại phím cảm ứng
  • Giao tiếp RS485, truyền xa tới 1000m
  • Nguồn nuôi: 5V, 90mA
  • Kích thước(không chân đế): 350x 210 x 250mm (Dài x Rộng x Cao)
  • Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu trắng
tb-xep-hang-9

Điểm cấp số màn hình cảm ứng Touchscreen PR06C

  • Vận hành phần mềm điều khiển cấp số
  • Tự động in vé thứ tự khi chạm tay vào màn hình cảm ứng
  • Sử dụng màn hình cảm ứng TouchScreen để hiển thị các dịch vụ thuộc hệ thống, số lượng dịch vụ không hạn chế tùy vào không gian màn hình hiển thị.
  • Cho phép chèn Logo nhận diện thương hiệu đơn vị sử dụng tại giao diện màn hình cấp số
  • Dễ dàng thay đổi số lượng, tên gọi dịch vụ
  • Cho phép in nhiều liên vé và số liên vé trên mỗi dịch vụ có thể khác nhau
  • Ngưng cấp vé thứ tự theo giờ hoặc theo số lượng vé thứ tự được phát hành
  • Có báo hiệu hết giấy in hoặc lỗi máy in vé thứ tự
  • Cho phép thay đổi định dạng, nội dung in trên vé thứ tự: font chữ, ngôn ngữ, logo đơn vị sử dụng, kích cỡ vé in ra, dòng thông báo với khách hàng ngay khi hệ thống đang hoạt động
  • Cho phép thiết lập dãy số thứ tự cho từng dịch vụ (từ 0 -> 9999) hoặc dãy số chung cho tất cả các dịch vụ
  • Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, giấy in nhiệt giá thành thấp khổ 75-80mm, dao cắt tự động, không bị kẹt giấy
  • Hỗ trợ ngôn ngữ in trên vé thứ tự: tiếng Việt, Anh hoặc ngôn ngữ khác khi có yêu cầu.
  • Giao tiếp TCP/IP.
  • Kích thước tổng thể tiêu chuẩn: 1400 x 480 x 420 (mm)
  • Chất liệu: Thép, tole uốn kỹ thuật, có thể sơn màu, Logo theo yêu cầu nhận diện thượng hiệu
  • Màn hình cảm ứng TouchScreen: 15 Inch/ 17 Inch
  • Nguồn điện 220V AC
PR06CWI

Điểm cấp số màn hình cảm ứng Touchscreen không dây PR06CWI

  • Vận hành phần mềm điều khiển cấp số và phần mềm điều khiển toàn bộ hệ thống
  • Cho phép kết nối không dây đến 256  thiết bị đầu cuối thuộc hệ thống.
  • Sử dụng màn hình cảm ứng TouchScreen để hiển thị các dịch vụ thuộc hệ thống, số lượng dịch vụ không hạn chế tùy vào không gian màn hình hiển thị.
  • Cho phép chèn Logo nhận diện thương hiệu đơn vị sử dụng tại giao diện màn hình cấp số
  • Dễ dàng thay đổi số lượng, tên gọi dịch vụ
  • Cho phép in nhiều liên vé và số liên vé trên mỗi dịch vụ có thể khác nhau
  • Ngưng cấp vé thứ tự theo giờ hoặc theo số lượng vé thứ tự được phát hành
  • Có báo hiệu hết giấy in hoặc lỗi máy in vé thứ tự
  • Cho phép thay đổi định dạng, nội dung in trên vé thứ tự: font chữ, ngôn ngữ, logo đơn vị sử dụng, kích cỡ vé in ra, dòng thông báo với khách hàng ngay khi hệ thống đang hoạt động
  • Cho phép thiết lập dãy số thứ tự cho từng dịch vụ (từ 0 -> 9999) hoặc dãy số chung cho tất cả các dịch vụ
  • Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, giấy in nhiệt giá thành thấp khổ 75-80mm, dao cắt tự động, không bị kẹt giấy
  • Hỗ trợ ngôn ngữ in trên vé thứ tự: tiếng Việt, Anh hoặc ngôn ngữ khác khi có yêu cầu.
  • Kích thước tổng thể tiêu chuẩn: 1400 x 480 x 420 (mm)
  • Chất liệu: Thép, tole uốn kỹ thuật, có thể sơn màu, Logo theo yêu cầu nhận diện thượng hiệu
  • Màn hình cảm ứng TouchScreen: 15 Inch/ 17 Inch
  • Nguồn điện 220V AC
PR06D

Điểm cấp số màn hình cảm ứng Touchscreen PR06D

  • Vận hành phần mềm điều khiển cấp số
  • Tự động in vé thứ tự khi chạm tay vào màn hình cảm ứng
  • Sử dụng màn hình cảm ứng TouchScreen để hiển thị các dịch vụ thuộc hệ thống, số lượng dịch vụ không hạn chế tùy vào không gian màn hình hiển thị.
  • Cho phép chèn Logo nhận diện thương hiệu đơn vị sử dụng tại giao diện màn hình cấp số
  • Dễ dàng thay đổi số lượng, tên gọi dịch vụ
  • Cho phép in nhiều liên vé và số liên vé trên mỗi dịch vụ có thể khác nhau
  • Ngưng cấp vé thứ tự theo giờ hoặc theo số lượng vé thứ tự được phát hành
  • Có báo hiệu hết giấy in hoặc lỗi máy in vé thứ tự
  • Cho phép thay đổi định dạng, nội dung in trên vé thứ tự: font chữ, ngôn ngữ, logo đơn vị sử dụng, kích cỡ vé in ra, dòng thông báo với khách hàng ngay khi hệ thống đang hoạt động
  • Cho phép thiết lập dãy số thứ tự cho từng dịch vụ (từ 0 -> 9999) hoặc dãy số chung cho tất cả các dịch vụ
  • Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, giấy in nhiệt giá thành thấp khổ 75-80mm, dao cắt tự động, không bị kẹt giấy
  • Hỗ trợ ngôn ngữ in trên vé thứ tự: tiếng Việt, Anh hoặc ngôn ngữ khác khi có yêu cầu.
  • Giao tiếp TCP/IP.
  • Kích thước tổng thể tiêu chuẩn: 1270 x 432 x 270 mm
  • Chất liệu: Gỗ, có thể sơn màu, Logo theo yêu cầu nhận diện thượng hiệu
  • Màn hình cảm ứng TouchScreen: 15 Inch/ 17 Inch
  • Nguồn điện 220V AC
Bàn phím đánh giá
DG06A

Bàn phím đánh giá DG06A

  • 4 hoặc 5 phím cảm ứng điện dung tương ứng với 4 hoặc 5 tiêu chí đánh giá (số lượng phím đánh giá tương ứng với tiêu chí có thể được thiết kế theo yêu cầu khách hàng)
  • Có đèn nháy và âm thanh “bip” khi chạm phím cảm ứng.
  • Bề mặt thiết bị đánh giá cho phép in Logo, màu sắc theo yêu cầu nhận diện thương hiệu của khách hàng
  • Dễ dàng thay đổi hình thức bề mặt thiết bị bàn phím đánh giá theo yêu cầu sử dụng
  • Dùng 2 led 7 đoạn hiển thi số quầy.
  • Tự động ghi nhận kết quả đánh giá khi chạm tay vào phím cảm ứng.
  • Giao tiếp: Chuẩn RS485, truyền xa tới 1000m
  • Kích thước tiêu chuẩn tương ứng 4 tiêu chí: 135 x 115 x 28 (mm)
  • Nguồn cung cấp: 5V/1A.
  • Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám
DG06AWI

Bàn phím đánh giá DG06AWI

  • 4 hoặc 5 phím cảm ứng điện dung tương ứng với 4 hoặc 5 tiêu chí đánh giá (số lượng phím đánh giá tương ứng với tiêu chí có thể được thiết kế theo yêu cầu khách hàng)
  • Có đèn nháy và âm thanh “bip” khi chạm phím cảm ứng.
  • Bề mặt thiết bị đánh giá cho phép in Logo, màu sắc theo yêu cầu nhận diện thương hiệu của khách hàng
  • Dễ dàng thay đổi hình thức bề mặt thiết bị bàn phím đánh giá theo yêu cầu sử dụng
  • Dùng 2 led 7 đoạn hiển thi số quầy.
  • Tự động ghi nhận kết quả đánh giá khi chạm tay vào phím cảm ứng.
  • Giao tiếp: Không dây xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường
  • Kích thước tiêu chuẩn: 135 x 115 x 28 (mm) 4 tiêu chí / 150 x 115 x 28 (mm) 5 tiêu chí
  • Nguồn cung cấp: 5V/1A.
  • Vỏ hộp: Chất liệu gỗ sang trọng
Hệ thống âm thanh
tb-xep-hang-11

Hệ thống âm thanh VM06A

  • Có khả năng lập trình để phát ra âm thanh (tự động đọc số vé) của nhiều ngôn ngữ: tiếng Việt, tiếng Anh.
  • Giọng đọc chuẩn, rõ ràng, thân thiện với người nghe.
  • Tích hợp âm thanh chuông báo khi gọi khách hàng
  • Dễ dàng chọn mẫu âm thanh hoặc thâu âm lại cho hệ thống.
  • Cho phép cài đặt các câu thông báo với khách hàng theo thời gian định trước.
Bộ điều khiển trung tâm
tb-xep-hang-12

Bộ điều khiển trung tâm CB06A

  • Kết nối các thiết bị của hệ thống với máy vi tính, phân chia tín hiệu điều khiển từ bộ vi xử lý
  • Có 8 cổng kết nối cho các thiết bị và liên kết dữ liệu
  • Có đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động
  • Gửi và nhận dữ liệu thông qua cổng RS232 hoặc USB
  • Một hộp điều khiển cho phép kết nối tối đa 256 thiết bị.
  • Cho phép kết nối nhiều hộp điều khiển để có được hệ thống lớn hơn.
  • Giao tiếp RS485, tốc độ truyền dữ liệu cao, truyền xa tới 1000m
  • Nguồn 5V, 200mA
  • Kích thước: 190x80x26mm
  • Vỏ hộp: Sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám
CB06BWI

Bộ điều khiển trung tâm CB06BWI

  • Kết nối các thiết bị của hệ thống với phần mềm điều khiển trên máy tính.
  • Cho phép kết nối không dây đến 256  thiết bị đầu cuối thuộc hệ thống.
  • Giao tiếp với máy tính thông qua cổng USB
  • Giao tiếp không dây xa đến 500 mét, tùy điều kiện môi trường
  • Nguồn cung cấp: 5V/1A.
  • Vỏ hộp: Chất liệu gỗ sang trọng
  • Kích thước: 140 x 85 x 50mm
Modem GSM
CB06BWI

Modem GSM (GM06A)

  • Cho phép lấy số từ xa bằng tin nhắn SMS. Có 02 cú pháp nhắn tin: Nhắn tin để xem số lượng khách hàng đang chờ theo từ dịch vụ, hệ thống tự động hồi đáp bằng tin nhắn số lượng khách hàng còn đang đợi theo dịch vụ đó; Nhắn tin để lấy số thứ tự, hệ thống tự động hồi đáp bằng tin nhắn số thứ tự được cấp, thời gian dự kiến đến lượt giao dịch. Các số điện thoại nhắn tin lấy số thứ tự nhiều lần mà không đến giao dịch có thể khóa bằng cách cho vào danh sách đen (Black list), không cho phép thuê bao đó tiếp tục nhắn tin vào hệ thống. Modem GSM sử dụng Sim số của các thuê bao di động mạng GSM.
  • Băng tần: 900/1800 Mhz
  • Giao tiếp gởi nhận dữ liệu với vi điều khiển theo chuẩn RS232
  • Tốc độ truyền lớn nhất : 115 KB/s
  • Sử dụng anten độ nhạy cao
  • Nguồn: 5V/3A.
  • Kích thước: 140 x 85 x 50mm

Phần mềm BQ910

  • Phần mềm có giao diện đẹp, hỗ trợ 2 ngôn ngữ: Việt, Anh. Sử dụng font Unicode.
  • Giao diện phần mềm hiển thị được:
  • Tình hình giao dịch theo nhân viên gồm: Mã nhân viên, tên nhân viên, số quầy, tên dịch vụ, số thứ tự khách hàng đang phục vụ, số lượt khách hàng đã phục vụ, thời gian phục vụ khách hàng nhanh nhất, lâu nhất.
  • Tình hình giao dịch theo dịch vụ gồm: Tên dịch vụ, số lượng khách hàng còn đang chờ phục vụ, số thứ tự khách hàng đang phục vụ, số lượng khách hàng đã phục vụ, tổng số khách hàng.

=>  Màn hình giao diện này cho phép cài đặt nhiều máy tính có nối mạng khác nhau, phục vụ tốt cho công tác theo dõi, giám sát tình hình giao dịch, xem các báo cáo thống kê của hệ thống tại nhiều phòng ban khác nhau trong cùng thời gian.

  • Vận hành được trên nhiều loại cơ sở dữ liệu như: MS SQL, MS Access…
  • Phần mềm dùng bộ đọc SAPI5 theo tiêu chuẩn của Windows.
  • Tự động backup dữ liệu phòng khi hư hỏng hoặc mất điện, không làm mất thông tin và ảnh hưởng đến thứ tự xếp hàng của hệ thống
  • Cho phép xóa tất cả các vé đã cấp, đăng xuất tất cả nhân viên bất kỳ lúc nào khi hệ thống đang hoạt động.
  • Phần mềm cho phép cài đặt:
  • Cổng COM kết nối thiết bị phần cứng; Tốc độ truyền tín hiệu; Loại cơ sở dữ liệu.
  • Soạn thảo thông tin của đơn vị, tên, địa chỉ, điện thoại, logo..
  • Cài đặt các dịch vụ phục vụ khách hàng: Dãy số thứ tự, giờ bắt đầu, giờ kết thúc lấy vé thứ tự cho từng dịch vụ.
  • Các tùy chọn tiện ích của hệ thống như: Thông báo hết vé thứ tự bằng âm thanh hoặc in ra giấy; Gọi khách hàng đến quầy theo thứ tự thời gian hoặc ưu tiên; Kiểu phát âm thanh mời khách hàng bằng giọng nói hoặc chuông; Chế độ tự động phân khách hàng đến quầy; Sử dụng dãy số thứ tự liên tục cho tất cả các dịch vụ hoặc phân đoạn dãy số thứ tự cho từng dịch vụ.
  • Cài đặt các nhân viên sử dụng hệ thống: Một nhân viên có thể được phân quyền phục vụ một hay nhiều dịch vụ; mức độ ưu tiên của các dịch vụ được phục vụ bởi nhân viên đó.
  • Soạn thảo, định dạng lại mẫu vé thứ tự của hệ thống, tùy chọn in Tiếng Việt có dấu trên vé thứ tự, cài đặt số lượng liên vé được in ra cho một lần lấy số thứ tự ngay trong lúc hệ thống đang hoạt động.
  • Phần mềm cho phép xem, in các báo cáo thống kê của hệ thống:
  • Báo cáo thời gian đăng nhập/đăng xuất (bắt đầu làm việc/kết thúc làm việc) của từng nhân viên trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày…
  • Báo cáo tổng hợp theo từng nhân viên/dịch vụ, trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày gồm: Tên nhân viên/tên dịch vụ, số khách hàng đã phục vụ, thời gian trung bình phục vụ một khách hàng, thời gian khách hàng đợi từ lúc lấy vé thự tự đến khi được phục vụ.
  • Báo cáo chi tiết theo từng nhân viên/dịch vụ, trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày gồm: Tên nhân viên/dịch vụ, số quầy làm việc, số dịch vụ, các số thứ tự đã phục vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ của từng khách hàng.
  • Báo cáo theo khách hàng, trong ngày hoặc từ ngày…đến ngày gồm: Số thứ tự khách hàng, tên nhân viên phục vụ, số quầy phục vụ, số dịch vụ, thời gian đến quầy, thời gian phục vụ, thời gian kết thúc phục vụ, thời gian chờ.
  • Cho phép cấu hình mở rộng các quầy như khóa/mở quầy
  • Cấu hình các quầy cho các lọai dịch vụ khác nhau
  • Cấu hình các dịch vụ phát sinh hay mở rộng dịch vụ
  • Modul phần mềm cấp số thứ tự : Dùng để cấp số thứ tự
  • Modul phần mềm gọi số thứ tự: Dùng để gọi số thứ tự bằng phần mềm
  • Modul phần mềm hiển thị số thứ tự trên LCD

Hiệu quả ứng dụng

  • Khắc phục tình trạng khách hàng tập trung, chen lấn, hỏi chen ngang tại các quầy giao dịch, bàn làm việc của nhân viên .
  • Đảm bảo được thứ tự ưu tiên giao dịch của khách hàng tại các quầy có cùng nghiệp vụ.
  • Tiết kiệm thời gian cho khách hàng và đơn vị.
  • Đáp ứng tốt, hợp lý và nhanh chóng khi có sự đột biến về số lượng khách hàng đến giao dịch.
  • Nâng cao năng suất, chất lượng, cung cách làm việc của nhân viên.
  • Ban lãnh đạo dễ dàng đánh giá được năng lực của nhân viên, lập kế họach phát triển bộ phận giao dịch cho phù hợp với số lượng người giao dịch.
  • Tạo cảm giác an toàn, hài lòng và tin cậy cho khách hàng.
  • Khách hàng cảm thấy mình được phục vụ chu đáo, tốt hơn và được trân trọng hơn tương xứng với châm ngôn “Khách hàng là thượng đế”
  • Tạo không gian giao dịch lịch sự, văn minh thể hiện cung cách phục vụ hướng đến khách hàng  của đơn vị.

Khách hàng tiêu biểu sử dụng hệ thống

Ngân hàng

  1. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Sóc Trăng
  2. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Long An
  3. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Quận 4, Tp.HCM
  4. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Nghệ An
  5. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Quảng Bình
  6. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Huế
  7. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Nghệ An
  8. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Quảng Nam
  9. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Quảng Trị
  10. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Quảng Ngãi
  11. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Bình Dương
  12. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Chợ Lớn, Tp.HCM
  13. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Củ Chi, Tp.HCM
  14. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Quận 8, Tp.HCM
  15. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Long Biên, Hà Nội
  16. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Hà Nội
  17. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Đông Đô, Hà Nội
  18. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Đống Đa, Hà Nội
  19. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Thanh Hóa
  20. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Thanh Trì, Hà Nội
  21. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Kom Tum
  22. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Bình Long, Bình Phước
  23. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Bình Thuận
  24. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Hoàng Lan, Tp.HCM
  25. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Hà Tĩnh
  26. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Phú Yên
  27. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Tân Bình, Tp.HCM
  28. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Bến Cát, Bình Dương
  29. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Tân Phước Khánh, Bình Dương
  30. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Bình Định
  31. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Lê Đại Hành, Tp.HCM
  32. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD N.T. Minh Khai, Tp.HCM
  33. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Long Khánh, Đồng Nai
  34. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – Đắc Nông, Đắc Nông
  35. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Bình Đăng, Tp.HCM
  36. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Tân Uyên, Bình Dương
  38. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Lăng Cha Cả, Tp.HCM
  39. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Lũy Bán Bích, Tp.HCM
  40. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD CMT8, Tp.HCM
  41. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Gia Lai
  42. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Nguyễn Văn Trỗi, Tp.HCM
  43. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Lagi, Bình Thuận
  44. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Dĩ An, Bình Dương
  45. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Âu Cơ, Tp.HCM
  46. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – CN Đà Nẵng
  47. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Ông Tạ, Tp.HCM
  48. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) – PGD Lê Văn Quới, Tp.HCM
  49. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Bình Chánh, Tp.HCM
  50. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Kỳ Đồng, Tp.HCM
  51. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Bình Triệu, Tp.HCM
  52. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Ngô Tất Tố, Tp.HCM
  53. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Minh Phụng, Tp.HCM
  54. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Tạ Uyên, Tp.HCM
  55. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Lạc Long Quân, Tp.HCM
  56. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Hóc Môn, Tp.HCM
  57. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD An Lạc, Tp.HCM
  58. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phan Văn Trị, Tp.HCM
  59. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Lê Trọng Tấn, Tp.HCM
  60. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Nguyễn Trãi, Tp.HCM
  61. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Cát Lái, Tp.HCM
  62. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Nguyễn Chí Thanh, Tp.HCM
  63. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Gò Cát, Tp.HCM
  64. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Ngã Bảy Sài Gòn, Tp.HCM
  65. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Thủ Đức, Tp.HCM
  66. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Nam Sài Gòn, Tp.HCM
  67. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Trung Sơn, Tp.HCM
  68. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phú Trung, Tp.HCM
  69. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Tây Ninh
  70. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Gia Lai
  71. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Thị Nghè, Tp.HCM
  72. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Thống Nhất, Tp.HCM
  73. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD City Plaza, Tp.HCM
  74. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Nhà Bè, Tp.HCM
  75. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Bình Định
  76. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Hồ Văn Huê, Tp.HCM
  77. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Huế
  78. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Văn Thánh, Tp.HCM
  79. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Cà Mau
  80. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Bình Thạnh, Tp.HCM
  81. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Trần Khắc Chân, Tp.HCM
  82. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Đồng Khởi, Đồng Nai
  83. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Hưng Phú, Tp.HCM
  84. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Sài Gòn, Tp.HCM
  85. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Tp.HCM
  86. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN An Sương
  87. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Trần Khai Nguyên
  88. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Long Thành
  89. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Lý Chính Thắng
  90. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Kim Đồng, Hà Nội
  91. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Trần Duy Hưng, Hà Nội
  92. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Hải Phòng
  93. Ngân hàng Á Châu (ACB) – Thanh Khê , Đà Nẵng
  94. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Biên Hòa, Đồng Nai
  95. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Bình Trưng, Tp.HCM
  96. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD An Phú, Tp.HCM
  97. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Bến Xe Miền Đông, Tp.HCM
  98. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phú Nhuận, Tp.HCM
  99. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phan Đình Phùng, Tp.HCM
  100. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Linh Đàm, Tp.Hà Nội
  101. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Trần Nguyên Hãn, Tp. Hải Phòng
  102. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Thanh Trì
  103. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Bến Thành, Tp.HCM
  104. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Vạn Hạnh, Tp.HCM
  105. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Quảng Nam
  106. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD TD Plaza, Hải Phòng
  107. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Hoàng Việt, Tp.HCM
  108. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Phan Đăng Lưu, Tp.HCM
  109. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Tân Định, Tp.HCM
  110. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Lũy Bán Bích, Tp.HCM
  111. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Nguyễn Văn Lượng, Tp.HCM
  112. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phổ Quang, Tp.HCM
  113. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Nhà Rồng, Tp.HCM
  114. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Huỳnh Tấn Phát, Tp.HCM
  115. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Bình Đăng, Tp.HCM
  116. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Tân Phong, Tp.HCM
  117. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Tân Sơn Nhì, Tp.HCM
  118. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phan Huy Ích, Tp.HCM
  119. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Võ Thành Trang, Tp.HCM
  120. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Bình Tiên, Tp.HCM
  121. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Tiền Giang
  122. Ngân hàng Á Châu (ACB) – CN Bình Dương
  123. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Thủ Dầu Một, Bình Dương
  124. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Hồ Tùng Mậu, Tp. Hà Nội
  125. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Gò Mây, Tp.HCM
  126. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Nguyễn Thị Định, Tp.Hà Nội
  127. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Minh Khai, Tp. Hà Nội
  128. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phước Bình, Tp.HCM
  129. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Phương Sơn, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
  130. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Hoàng Cầu, Tp.HCM
  131. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Trảng Bàng, Tây Ninh
  132. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Bình Phú, Tp.HCM
  133. Ngân hàng Á Châu (ACB) – PGD Ngô Gia Tự, Tp.HCM
  134. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Tp.HCM
  135. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Cần Thơ
  136. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Huế
  137. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Đắc Lắc
  1. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Vinh
  2. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Thái Bình
  3. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Thanh Hóa
  4. Ngân hàng Quốc tế (VIB) – CN Thủ Đức
  5. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Sài Gòn
  6. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Tp.HCM
  7. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Gia Định
  8. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Bến Thành
  9. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Quận 3
  10. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Quận 10
  11. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Cộng Hòa
  12. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Chợ Lớn
  13. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Đồng Nai
  14. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Bình Dương
  15. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN An Giang
  16. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank) – CN Vũng Tàu
  17. Ngân hàng Quân Đội (MBank) – CN Gò Vấp, Tp.HCM
  18. Ngân hàng Quân Đội (MBank) – CN Hà Nội
  19. Ngân hàng Quân Đội (MBank) – CN Tp.HCM
  20. Eximbank PGD Phạm Văn Hai, Tp.HCM
  21. Ngân hàng Đông Á – PGD Tỉnh lộ 10, Tp.HCM
  22. Ngân hàng Đông Á – PGD Quang Trung, Tp.HCM
  23. Ngân hàng Đông Á – PGD Bến Xe Miền Tây, Tp.HCM
  24. Ngân hàng Đông Á – PGD Xô Viết Nghệ Tĩnh, Tp.HCM
  25. Ngân hàng Đông Á – PGD Bình Chánh, Tp.HCM
  26. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – CN Sài Gòn
  27. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – CN Quang Vinh, Đồng Nai
  28. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – SGD Đồng Nai
  29. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – CN Phú Nhuận, Tp.HCM
  30. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – PGD Bình Điền, Tp.HCM
  31. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – PGD Hoàng Mai, Tp.Hà Nội
  32. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – PGD Tam Hiệp, Đồng Nai
  33. Ngân hàng TMCP Phát Triển Tp.HCM (HD Bank) – PGD Tân Biên, Đồng Nai
  34. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Đông Sài Gòn, Tp.HCM
  35. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Bình Dương
  36. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Đồng Nai
  37. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Bắc Bình Dương
  38. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Gia Định
  39. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – Phan Đăng Lưu – CN Gia Định
  40. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – Trường Sơn – CN Đông Sài Gòn
  41. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – Thanh Đa – CN Đông Sài Gòn
  42. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – Trần Não – CN Đông Sài Gòn
  43. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Hải Phòng
  44. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – Hoàng Diệu, Hải Phòng
  45. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Tp.HCM
  46. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD Phú Chánh – Bình Dương
  47. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD VSIP – Bình Dương
  48. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD Tân Uyên – Bình Dương
  49. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD Số 1 – Bình Dương
  50. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD An Nhơn – Tp.HCM
  51. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD An Lạc – Tp.HCM
  52. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD An Sương – Tp.HCM
  53. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD Phú Mỹ – Tp.HCM
  54. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – CN Bắc Sài Gòn – Tp.HCM
  55. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD Tam Kỳ – Quảng Nam
  56. Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) – PGD Chu Lai – Quảng Nam
  57. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Đống Đa, Tp. Hà Nội
  58. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Tràng An, Tp. Hà Nội
  59. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Tam Trinh, Tp. Hà Nội
  60. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Nam Đồng Nai
  61. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Đông Đồng Nai
  62. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Nam Bình Dương
  63. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Phú Mỹ, BR-Vũng Tàu
  64. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Lê Thị Định, Tp. HCM
  65. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Giảng Võ, Tp. Hà Nội
  66. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Thụy Khuê, Tp. Hà Nội
  67. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Tây Hồ, Tp. Hà Nội
  68. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
  69. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Tây Sơn, Tp. Hà Nội
  70. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Bắc Linh Đàm, Tp. Hà Nội
  71. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Bạch Mai, Tp. Hà Nội
  72. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Đông Hà Nội
  73. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Quang Trung, Tp. Hà Nội
  74. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Ninh Bình
  75. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Yết Kiêu, Tp. Hà Nội
  76. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Bến Tre
  77. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Hồng Bàng, Tp. HCM
  78. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Sư Vạn Hạnh, Tp.HCM
  79. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Nhà Bè, Tp.HCM
  80. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Bình Tân, Tp.HCM
  81. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Thạch Thất, Tp.Hà Nội
  82. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Hạo Nam, Tp.Hà Nội
  83. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Tân Xuân, Tp.Hà Nội
  84. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – CN Tiền Giang
  85. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD Phạm Ngọc Thạch, Tp.HCM
  86. Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) – PGD An Đông, Tp.HCM
  87. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – CN Khánh Hòa
  88. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh 7, Tp.HCM
  89. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh 9, Tp.HCM
  90. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh 12, Tp.HCM
  91. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Vietinbank CN Tân Bình
  92. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Thủ Thiêm, Tp.HCM
  93. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh Tây Sài Gòn, Tp.HCM
  94. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – PGD Hậu Giang, Tp.HCM
  95. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – PGD Trường Chinh, Tp.HCM
  96. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – PGD Bình Trị Đông, Tp.HCM
  97. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – PGD Lạc Long Quân, Tp.HCM
  98. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh Đồng Nai
  99. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Long Thành, Đồng Nai
  100. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Long Khánh, Đồng Nai
  101. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh Bình Thuận
  102. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh Nhơn Trạch, Đồng Nai
  103. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh Đắk Lắk
  104. Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) – Chi nhánh Bảo Lộc
  105. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN KCN Bình Dương
  106. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Tân Phú, Tp.HCM
  107. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Quận 4, Tp.HCM
  108. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Thanh Hóa (06 Phòng giao dịch)
  109. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Bình Thạnh, Tp.HCM
  110. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Nhà Bè, Tp.HCM
  111. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Phú Nhuận, Tp.HCM
  112. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Bình Thuận, Tp.HCM
  113. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Hóc Môn, Tp.HCM
  114. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN 11, Tp.HCM
  115. Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam (Agribank) – CN Sài Gòn

Bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám

  1. Bệnh viện Quân Y 108 Tp. Hà Nội
  2. Bệnh viện mắt Hà Nội, Hà Nội
  3. Bệnh viện Đan Phượng, Hà Nội
  4. Bệnh viện Hoài Đức, Hà Nội
  5. Bệnh viện Mỹ Đức, Hà Nội
  6. Bệnh viện Thường Tín, Hà Nội
  7. Bệnh viện Sóc Sơn, Hà Nội
  8. Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Nội
  9. Bệnh viện Đống Đa, Hà Nội
  10. Bệnh viện Phúc Thọ, Hà Nội
  11. Bệnh viện Thạch Thất, Hà Nội
  12. Bệnh viện Mai Linh, Hà Nội
  13. Bệnh viện Ba Vì, Hà Nội
  14. Trung tâm y Tế Tp. Yên Bái
  15. Bệnh viện Thống Nhất Tp.HCM
  16. Bệnh viện Quận 9, Tp.HCM
  17. Bệnh viện Quận 4, Tp.HCM
  18. Bệnh viện Quận 3, Tp.HCM
  19. Bệnh viện mắt Sài Gòn, Tp.HCM
  20. Bệnh viện mắt Việt Hàn, Tp.HCM
  21. Bệnh viện KCX Tân Thuận, Tp.HCM
  22. Bệnh viện Đại Học Y Dược Tp.HCM
  23. Bệnh viện Răng Hàm Mặt, Tp.HCM
  24. Bệnh viện Triều An, Tp.HCM
  25. Bệnh viện Nhi Đồng 1, Tp.HCM
  26. Bệnh viện Truyền máu và huyết học Tp.HCM
  27. Bệnh viện Phụ Sản Quốc Tế Sài Gòn, Tp.HCM
  28. Bệnh viện Hoàn Mỹ, Tân Bình, Tp.HCM
  29. Bệnh viện Thủ Đức, Tp.HCM
  30. Bệnh viện Vạn Hạnh, Tp.HCM
  31. Bệnh viện Đa Khoa Sài Gòn, Tp.HCM
  32. Bệnh viện Thẩm Mỹ Thanh Vân, Tp.HCM
  33. Bệnh viện Quân Y 7A, Tp.HCM
  34. Bệnh viện Đa Khoa Đà Nẵng
  35. Bệnh viện Phụ Sản Nhi Đà Nẵng
  36. Bệnh viện C Đà Nẵng
  37. Bệnh viện Đại Lộc, Quảng Nam
  38. Bệnh viện Giao Thông Vận Tải, Đà Nẵng
  39. Bệnh viện Vĩnh Đức, Đà Nẵng
  40. Bệnh viện Tư Nghĩa, Quảng Nam
  41. Bệnh viện Sơn Tịnh, Quảng Nam
  42. Bệnh viện Đa Khoa Tỉnh Bình Định
  43. Bệnh viện Phù Cát, Bình Định
  44. Bệnh viện Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
  45. Bệnh viện Phú Phong, Bình Định
  46. Bệnh viện Mắt Nha Trang, Khánh Hòa
  47. Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ninh Hòa, Khánh Hòa
  48. Bệnh viện Đa khoa huyện Diên Khánh, Khánh Hòa
  49. Bệnh viện Quốc Tế Đồng Nai
  50. Bệnh viện Thống Nhất Đồng Nai
  51. Trung tâm Y tế dự phòng Đồng Nai
  52. Bệnh viện Cẩm Mỹ, Đồng Nai
  1. Trung tâm Y Tế Huyện Long Thành
  2. Bệnh viện ITO Sài Gòn – Đồng Nai
  3. Bệnh viện Đa Khoa Tỉnh Bình Dương
  4. Bệnh viện Đa Khoa Huyện Phú Giáo, Bình Dương
  5. Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng Tỉnh Bình Dương
  6. Trung tâm Y Tế Huyện Bến Lức, Long An
  7. Trung tâm Y Tế Huyện Cần Đước, Long An
  8. Trung tâm Y Tế Huyện Cần Guộc, Long An
  9. Trung tâm Y Tế Huyện Châu Thành, Long An
  10. Trung tâm Y Tế Huyện Đức Hòa, Long An
  11. Trung tâm Y Tế Huyện Thủ Thừa, Long An
  12. Trung tâm Y Tế Huyện Vĩnh Hưng, Long An
  13. Trung tâm Y Tế Huyện Tân Hưng, Long An
  14. Trung tâm Y Tế Huyện Đức Huệ, Long An
  15. Trung tâm Y Tế Huyện Tân Trụ, Long An
  16. Trung tâm Y Tế Huyện Mộc Hóa, Long An
  17. Bệnh viện Đa Khoa Tháp Mười, Long An
  18. Trung tâm Y Tế Dự Phòng, Long An
  19. Bệnh viện Đa Khoa Tỉnh Đồng Tháp
  20. Bệnh viện Tâm Thần Đồng Tháp
  21. Bệnh viện Lai Vung, Đồng Tháp
  22. Bệnh viện Lấp Vò, Đồng Tháp
  23. Bệnh viện Tam Nông, Đồng Tháp
  24. Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Đồng Tháp Mười, Đồng Tháp
  25. Bệnh viện Y Học Cổ Truyền, Đồng Tháp
  26. Bệnh viện Ung Bứu, Cần Thơ
  27. Bệnh viện Mắt Răng Hàm Mặt, Cần Thơ
  28. Bệnh viện Mắt Sài Gòn – Cần Thơ
  29. Bệnh viện Đa Khoa Tp. Vị Thanh, Hậu Giang
  30. Bệnh viện Long Mỹ, Hậu Giang
  31. Bệnh viện Đa Khoa Huyện Cái Nước, Cà Mau
  32. Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Năm Căn, Cà Mau
  33. Bệnh viện Tp. Vĩnh Long
  34. Bệnh viện Đa Khoa Tỉnh Trà Vinh
  35. Bệnh viện Đa Khoa Huyện Giồng Trôm
  36. Bệnh viện Đa Khoa Huyện Ba Tri
  37. Bệnh viện mắt Vinh, Nghệ An
  38. Bệnh viện Lê Lợi, Tp. Vũng Tàu
  39. Bệnh viện Tâm thần Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  40. Bệnh viện An Phú, An Giang
  41. Bệnh viện Lộc Ninh, Bình Phước
  42. Bệnh viện Bù Đăng, Bình Phước
  43. Bệnh viện Y Học Cổ Truyền, Bình Phước
  44. Bệnh viện Thánh Tâm, Bình Phước
  45. Bệnh viện Đa Khoa Tỉnh Bình Thuận
  46. Bệnh viện Đa Khoa Nam Bình Thuận
  47. Bệnh viện Tánh Linh, Bình Thuận
  48. Bệnh viện Đa Khoa Ninh Thuận
  49. Bệnh viện Phụ Sản Nhi Cà Mau
  50. Bệnh viện Đa Khoa Sài Gòn
  51. Bệnh viện Vạn Phúc, Bình Dương

Cơ quan hành chính công

  1. Văn phòng UBND Quận 1, Tp.HCM
  2. Văn phòng UBND Quận 2, Tp.HCM
  3. Văn phòng UBND Quận 3, Tp.HCM
  4. Văn phòng UBND Quận 4, Tp.HCM
  5. Văn phòng UBND Quận 6, Tp.HCM
  6. Phòng lưu trữ UBND Quận 7, Tp.HCM
  7. Văn phòng UBND Quận 9, Tp.HCM
  8. Văn phòng UBND Quận 10, Tp.HCM
  9. Văn phòng UBND Quận 12, Tp.HCM
  10. Văn phòng UBND Quận Gò Vấp, Tp.HCM
  11. Văn phòng UBND Quận Bình Tân, Tp.HCM
  12. Văn phòng UBND Quận Tân Phú, Tp.HCM
  13. Văn phòng UBND Huyện Củ Chi, Tp.HCM
  14. Văn phòng UBND P. Phạm Ngũ Lão, Tp.HCM
  15. Văn phòng UBND P. Bến Thành, Tp. HCM
  16. Văn phòng UBND P. Thới An, Q. 12, Tp. HCM
  17. Văn phòng UBND Xã Tân Thới Nhì, Hóc Môn, Tp. HCM
  18. Văn phòng UBND Xã Xuân Thới Sơn, Hóc Môn, Tp. HCM
  19. Văn phòng UBND P. Bình Trị Đông B, Tân Phú, Tp. HCM
  20. Văn phòng UBND P. Bình Trị Đông, Tân Phú, Tp. HCM
  21. Văn phòng UBND P. Bình Hưng Hòa B, Tân Phú, Tp. HCM
  22. Văn phòng UBND P. Bình Hưng Hòa A, Tân Phú, Tp.HCM
  23. Văn phòng UBND P. Tân Tạo A, Tân Phú, Tp.HCM
  24. Văn phòng UBND P. Tân Tạo, Tân Phú, Tp.HCM
  25. Văn phòng UBND P. Thảo Điền, Q.2, Tp. HCM
  26. Văn phòng đăng ký nhà đất Tp.HCM
  27. Văn phòng UBND Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
  28. Văn phòng UBND Tỉnh Tây Ninh
  29. Văn phòng UBND Tp. Tây Ninh
  30. Văn phòng UBND 14 phường thuộc Quận Long Biên, Hà Nội
  31. Văn phòng UBND Xã Tân Hiệp, Kiên Giang
  32. Văn phòng UBND 7 huyện thuộc tỉnh Đồng Nai
  33. Các văn phòng UBND Quận, Huyện – Tp. Đà Nẵng
  34. Trung tâm hành chính Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  35. Trung tâm hành chính Tỉnh Long An
  36. Trung tâm hành chính Tỉnh Đồng Nai
  37. Trung tâm hành chính Tỉnh Bình Thuận
  38. Trung tâm hành chính Tỉnh Quảng Ngãi
  39. Trung tâm hành chính Tp. Quảng Ngãi
  40. Văn Phòng UBND Huyện Thuận An, Bình Dương
  41. Văn Phòng UBND Huyện Tân Uyên, Bình Dương
  1. Văn Phòng UBND Phường Bình Chuẩn, Bình Dương
  2. Văn Phòng UBND Phường Thuận Giao, Bình Dương
  3. Văn Phòng UBND Phường Lái Thiêu, Bình Dương
  4. Văn Phòng UBND Phường An Phú, Bình Dương
  5. Văn Phòng UBND Phường Vĩnh Phú, Bình Dương
  6. Văn Phòng UBND Phường Bình Hòa, Bình Dương
  7. Văn Phòng UBND Phường Tân Thuận, Quận 7, Tp.HCM
  8. Văn Phòng UBND Phường Phú Mỹ, Quận 7, Tp.HCM
  9. Văn Phòng UBND Phường Phú Thuận, Quận 7, Tp.HCM
  10. Văn Phòng UBND Phường Tân Kiểng, Quận 7, Tp.HCM
  11. Sở Kế Hoạch Đầu Tư Tỉnh Khánh Hòa
  12. Văn phòng UBND Tp.Nha Trang
  13. Chi cục Thuế Buôn Mê Thuộc
  14. Cục Thuế Tp.HCM
  15. Chi cục Thuế Quận 1
  16. Chi cục Thuế Phú Nhuận
  17. Chi Cục Thuế Quận 4
  18. Chi cục Thuế Quận 7, Tp.HCM
  19. Chi cục Thuế Hóc Môn, Tp.HCM
  20. Chi cục Thuế Quận 5
  21. Chi cục Thuế Quận 11
  22. Chi cục Thuế Quận 12
  23. Chi cục Thuế H. Cần Giờ
  24. Chi cục Thuế Biên Hòa, Đồng Nai
  25. Kho bạc Đồng Nai
  26. Kho bạc Quận 1
  27. Kho bạc Tp.HCM
  28. Kho bạc Tiền Giang
  29. Công An Quận Gò Vấp
  30. Công An Tp.HCM
  31. Công An Q.7, Tp.HCM
  32. Công An Quận Bình Tân, Tp.HCM
  33. Bảo hiểm xã hội Tp. Hà Nội
  34. Bảo hiểm xã hội Tp. Đà Nẵng
  35. Bảo hiểm xã hội Quận Thanh Khê, Đà Nẵng
  36. Bảo hiểm xã hội Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
  37. Bảo hiểm xã hội Quận Sơn Trà, Đà Nẵng
  38. Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước
  39. Bảo hiểm xã hội Trảng Bàng, Tây Ninh
  40. Bảo hiểm xã hội Tp. Biên Hòa

Cơ quan khác

  1. Viễn Thông A
  2. Lãnh sự quán Úc
  3. Lãnh sự quán Mỹ
  4. Đại học Công Nghiệp Tp.HCM
  5. Đại học kỹ thuật công nghệ Tp.HCM
  6. Đại học Bình Dương
  7. Đại Học Y Dược Phạm Ngọc Thạch, Tp.HCM
  8. Công ty Lô Hội
  9. Hãng hàng không Vietnam Airlines
  10. Hàng không Quata Airway
  11. Hàng không Jet star
  12. Hàng không Kathay Pacific
  13. Công ty SamSung Vina
  14. Công ty Unicity Việt Nam
  15. Trung tâm công nghệ thông tin Tp.Đà Nẵng
  16. Công ty FPT
  17. Công ty CMC
  18. Công ty tín dụng HD SaiSon
  19. Công ty tín dụng FE Credit
  20. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Bạch Đằng
  21. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Xí
  22. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Phan Đình Phùng
  23. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Trường Chinh
  24. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Tân Quý
  25. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Trần Thái Tông
  26. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Trịnh Hoài Đức
  27. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Cao Lỗ
  28. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Ba Tháng Hai
  29. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Văn Nghi
  30. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Quang Trung
  31. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Thạch Lam
  32. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Kinh Dương Vương
  1. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Huỳnh Tấn Phát
  2. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Trần Khắc Chân
  3. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Củ Chi
  4. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Tô Ngọc Vân
  5. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Điện Biên Phủ
  6. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Trần Quý
  7. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Sơn
  8. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Thị Thập
  9. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Vĩnh Hội
  10. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Duy Trinh
  11. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Tỉnh lộ 10
  12. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Hữu Trí
  13. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Ảnh Thủ
  14. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Lê Trọng Tấn
  15. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Lý Thường Kiệt
  16. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Hùng Vương
  17. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Phạm Văn Chí
  18. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Lê Văn Lương
  19. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Đỗ Xuân Hợp
  20. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Lê Văn Việt
  21. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Trần Não
  22. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Nguyễn Xiển
  23. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Trần Thị Tú
  24. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Hà Huy Giáp
  25. VNPT Tp.HCM – Cửa hàng Lê Văn Khương

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SỐ SÁNG NGHIỆP
  Tel: +84 28 38311872
  Fax: +84 28 39471198
Hotline:
  Kinh doanh: 0912338179
  Kỹ thuật: 0934004400
Email:
  kinhdoanh@btech.com.vn
  sangnghiep@btech.com.vn
ADD: 108 Nguyễn Duy Cung, phường 12, Gò Vấp, TPHCM

Dịch vụ

Ngoài ra công ty Sáng Nghiệp còn cung cấp dịch vụ bảo trì các hệ thống: Xếp hàng tự động, Bảng điện tử tỷ giá lãi suất, hệ thống gọi y tá và các hệ thống điện tử chuyên dụng khác.